Nghĩa của từ "be as high as a kite" trong tiếng Việt

"be as high as a kite" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be as high as a kite

US /bi æz haɪ æz ə kaɪt/
UK /bi æz haɪ æz ə kaɪt/
"be as high as a kite" picture

Thành ngữ

say bí tỉ, phê thuốc

to be very drunk or under the influence of drugs

Ví dụ:
•
After three bottles of wine, he was as high as a kite.
Sau ba chai rượu, anh ta say bí tỉ.
•
The partygoers were all as high as kites by midnight.
Đến nửa đêm, tất cả những người dự tiệc đều say bí tỉ.